xí nghiệp

  1. dt. Cơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn: xí nghiệp chế biến thực phẩm xí nghiệp đóng giày da xí nghiệp dược phẩm.
xí nghiệp
Xí nghiệp sản xuất giày da có nhiều công nhân làm việc.